Bảng Giá Xe Porsche Lăn Bánh 2 – 7 Chỗ, Khuyến Mãi 10/2022

Bảng Giá Xe Porsche Lăn Bánh 2 - 7 Chỗ, Khuyến Mãi 10/2022

Đây là một hãng xe thể thao đến từ Đức với phương châm tạo ra những chiếc xe thể thao và tốc độ. Không chỉ vậy, những chiếc Porsche còn nổi tiếng với độ bền bỉ và nét sang trọng.

Giá xe của thương hiệu này là điều hiện được nhiều người quan tâm. Bài viết dưới đây Nghiện Car xin giới thiệu bảng giá xe Porsche 2-7 chỗ mới nhất trong tháng 10 năm 2022. Mời mọi người yêu xe cùng theo dõi!

Thông tin về Hãng Ô Tô Porsche nên biết

Thông tin hãng xe về hãng xe Porsche

Porsche AG, thường được gọi là Porsche, là một công ty chuyên sản xuất xe thể thao hạng sang của Đức. Hiện tại, thương hiệu Porsche hoạt động như một thương hiệu con của tập đoàn ô tô hàng đầu thế giới Volkswagen AG cùng với các hãng xe lớn khác như SEAT, Škoda, Audi, Lamborghini, Bentley, Bugatti, Ducati …

Thông tin hãng xe về hãng xe Porsche

Porsche là một trong những thương hiệu xe sang nổi tiếng nhất thế giới. Khác với các hãng xe Đức khác, Porsche tạo ra những mẫu xe mang phong cách trẻ trung, mạnh mẽ. Mặc dù Porsche là dòng xe thể thao nhưng không bao giờ mất đi vẻ quyến rũ và sang trọng của các dòng xe nổi tiếng thế giới.

Porsche 911, Boxster, Spyder, Panamera … là những mẫu xe đang được bán rất chạy với giá trị lên đến hàng triệu USD mỗi chiếc. Đây ắt hẳn là mẫu xe ao ước của nhiều người.

Năm 2015, Porsche báo cáo bán được tổng cộng 218.983 xe, mang về doanh thu bán hàng lên tới 24 tỷ đô. Đồng thời hãng tuyên bố lợi nhuận trên mỗi đơn vị xe bán được là lớn nhất so với các công ty ô tô khác trên thế giới.

Các xe Porsche đang bán chính thức tại Việt Nam

Porsche là thương hiệu xe thể thao của Đức hạng sang với cấu hình 2, 4 chỗ ngồi là chủ yếu. Các dòng xe lớn hơn hiện nay chưa bán tại Việt Nam. Vì vậy Nghiện Car sẽ cập nhật thông tin cơ bản về các mẫu xe hiện hành có 4 chỗ.

Porsche Taycan (4 chỗ)

Porsche Taycan được phát triển trên nền tảng Panamera, đây là chiếc xe điện đầu tiên của Porsche, cháy hàng trên toàn thế giới ngay từ khi mới ra mắt.

Porsche Taycan

Kích thước tổng thể của Porsche Taycan lần lượt là 4.963 x 1.966 x 1.381 (mm) với chiều dài 2.900 mm, mang đến vẻ đẹp cân đối, giúp diện mạo của từng chiếc xe trở nên hài hòa hơn. Porsche Taycan đã gây nên “cơn sốt” trong lòng đông đảo người hâm mộ ô tô trên toàn thế giới.

Porsche Panamera (5 chỗ)

Porsche đã phát triển mẫu sedan cỡ lớn đầu tiên để thu hút nhóm khách hàng yêu thích các mẫu xe cao cấp hơn. Mẫu xe này hướng đến những khách hàng yêu thích thiết kế thể thao đầy tiện nghi.

Porsche Panamera

Porsche Panamera không chỉ là một chiếc xe dành cho mục đích đi lại thông thường. Nó còn sẵn sàng cho những chuyến đi chinh phục dành cho những ai đam mê tốc độ.

Porsche Macan (5 chỗ)

Porsche Macan là chiếc xe đầu tiên có đủ 5 yếu tố: khả năng tăng tốc, sự nhanh nhẹn linh hoạt, sự thoải mái, tiện ích và khả năng off-road. Tên xe “Macan” trong tiếng Indonesia có nghĩa là “con hổ”.

Porsche Macan

Dòng xe này nằm trong xu hướng toàn cầu về việc tạo ra những mẫu SUV cỡ nhỏ. Giúp Porsche tiếp cận được nhiều khách hàng trẻ với khả năng tài chính vừa phải. Đồng thời đây cũng là mẫu SUV rất phù hợp sử dụng nơi các khu đô thị lớn.

Porsche Cayenne (5 chỗ)

Porsche Cayenne có ngoại thất và nội thất đẹp, sang trọng cùng động cơ vận hành mạnh mẽ, ổn định. Cayenne được đánh giá là nhỉnh hơn nhiều đối thủ cùng phân khúc.

Porsche Cayenne

Đây là một mẫu xe tầm trung, là biến thể offroad đầu tiên của hãng Porsche. Dòng xe được cho ra mắt vào năm 2002. Qua 3 thế hệ, Cayenne chính là mẫu xe gặt hái được nhiều thành công nhất. Giúp đưa doanh số của hãng Porsche lên mức kỷ lục.

Porsche 718 (2, 4 chỗ)

718 là mẫu xe thể thao cỡ nhỏ dành cho những khách hàng đang tìm kiếm một mẫu xe thể thao với động cơ nhỏ, phù hợp sử dụng trong các thành phố lớn.

Porsche 718

Porsche 718 là siêu xe được nhiều khách hàng trẻ tuổi yêu thích. Nhờ vẻ ngoài năng động, mang phong cách thể thao và cá tính với hai phiên bản coupe và roadster. Xe có thiết kế mui trần đẹp mắt cùng khả năng vận hành êm ái. Vì vậy, ngay từ khi ra mắt mẫu xe này đã chiếm được lòng tin của rất nhiều khách hàng.

Porsche 911 (2, 4 chỗ)

911 là mẫu xe chủ lực của Porsche. Mẫu xe đã làm nên tên tuổi của hãng xe Đức này. Xe sở hữu thiết kế vượt thời gian, khả năng vận hành tốt, tính thể thao và tốc độ cực chuẩn.

Porsche 911

Porsche 911 là một siêu xe có thân hình gọn gàng, trẻ trung với kích thước D4.519 mm x R1.852 mm x C1.300 mm. Porsche 911 luôn nằm trong danh sách những siêu xe được nhiều người trên thế giới muốn sở hữu nhất.

Bảng giá xe Porsche 2, 4 chỗ & giá lăn bánh

Bảng giá các mẫu xe Porsche 2, 4 chỗ và giá lăn bánh tại Việt Nam đa dạng với các mẫu xe Taycan, Panamera, Macan, Cayenne, v.v.

Bảng giá xe Porsche 2, 4 chỗ cụ thể & giá lăn bánh cụ thể như sau:

STTTên xeSố chỗGiá xe niêm yếtGiá xe lăn bánh tại các tỉnh
1Porsche Taycan Base054.760.000.0004.763.337.000 - 4.782.337.000
2Porsche Taycan 4S Cross Turismo055.640.000.0005.643.337.000 - 5.662.337.000
3Porsche Taycan 4 Cross Turismo055.660.000.0005.663.337.000 - 5.682.337.000
4Porsche Taycan 4S055.720.000.0005.723.337.000 - 5.742.337.000
5Porsche Taycan Turbo Cross Turismo057.580.000.0007.583.337.000 - 7.602.337.000
6Porsche Taycan Turbo059.160.000.0009.163.337.000 - 9.182.337.000
7Porsche Taycan  Turbo S059.550.000.0009.553.337.000 - 9.572.337.000
8Porsche Panamera V6055.310.000.0005.844.337.000 - 5.969.537.000
9Porsche Panamera 4055.500.000.0006.053.337.000 - 6.182.337.000
10Porsche Panamera 4 Executive055.500.000.0006.053.337.000 - 6.182.337.000
11Porsche Panamera Cross Turismo055.660.000.0006.229.337.000 - 6.361.537.000
12Porsche Panamera GTS057.530.000.0008.286.337.000 - 8.455.937.000
13Porsche Panamera GTS Sport Tourism0510.260.000.00011.289.337.000 - 11.513.537.000
14Porsche Panamera Turbo S0513.030.000.00014.336.337.000 -  14.615.937.000
15Porsche Macan Base052.992.000.0003.294.537.000 - 3.373.377.000
16Porsche Macan S053.817.000.0004.202.037.000 - 4.297.377.000
17Porsche Macan GTS054.708.000.0005.182.137.000 - 5.295.297.000
18Porsche Cayenne054.720.000.0005.195.337.000 -

5.308.737.000
19Porsche Cayenne Coupeoupe055.060.000.0005.569.337.000 -

5.689.537.000
20Porsche Cayenne S055.650.000.0006.218.337.000 -

6.350.337.000
21Porsche Cayenne S Coupe056.010.000.0006.614.337.000  -

6.753.537.000
22Porsche Cayenne GTS057.530.000.0008.594.337.000 -

8.769.537.000
23Porsche Cayenne GTS Coupe057.810.000.0008.594.337.000 -

8.769.537.000
24Porsche Cayenne Turbo059.160.000.00010.079.337.000 -

10.281.537.000
25Porsche Cayenne Turbo Coupe059.640.000.000

10.607.337.000 -

10.819.137.000
26Porsche Cayenne Turbo GT059.640.000.00010.607.337.000 -

10.819.137.000
27Porsche 718 Cayman023.600.000.0003.963.337.000 -

4.054.337.000
28Porsche 718 Boxster023.720.000.0004.095.337.000 -

4.188.737.000
29Porsche 718 Cayman T024.090.000.0004.502.337.000 -

4.603.137.000
30Porsche 718 Boxster T024.210.000.0004.634.337.000 -

4.737.537.000
31Porsche 718 Cayman S024.530.000.0004.986.337.000 -

5.095.937.000
32Porsche 718 Boxster S024.650.000.0005.118.337.000  -

5.230.337.000
33Porsche 911 Carrera02-046.920.000.0007.615.337.000 -

7.772.737.000
34Porsche 911 Carrera 402-047.400.000.0008.143.337.000 -

8.310.337.000
35Porsche 911 Carrera Cabriolet02-047.700.000.0008.473.337.000 -

8.646.337.000
36Porsche 911 Carrera S02-047.850.000.0008.638.337.000 -

8.814.337.000
37Porsche 911 Carrera 4 Cabriolet02-048.240.000.000

9.067.337.000 -

9.251.137.000
38Porsche 911 Targa 402-048.240.000.0009.067.337.000 -

9.251.137.000
39Porsche 911 Carrera 4S02-048.320.000.0009.155.337.000 -

9.340.737.000
40Porsche 911 Carrera S Cabriolet02-048.690.000.000

9.562.337.000  -

9.755.137.000
41Porsche 911 Carrera GTS02-048.820.000.0009.705.337.000 -

9.900.737.000
42Porsche 911 Carrera 4S Cabriolet02-049.170.000.00010.090.337.000 -

10.292.737.000
43Porsche 911 Targa 4S02-049.170.000.00010.090.337.000 -

10.292.737.000
44Porsche 911 Carrera 4 GTS02-049.300.000.00010.233.337.000 -

10.438.337.000
45Porsche 911 Carrera GTS Cabriolet02-049.680.000.00010.651.337.000 -

10.863.937.000
46Porsche 911 Carrera 4 GTS Cabriolet02-0410.160.000.00011.179.337.000  -

11.401.537.000
47Porsche 911 Targa 4 GTS02-0410.160.000.00011.179.337.000 -

11.401.537.000
48Porsche 911 GT302-0412.650.000.00013.918.337.000 -

14.190.337.000
49Porsche 911 Turbo02-0413.030.000.00014.336.337.000 -

14.615.937.000
50Porsche 911 Turbo S02-0413.030.000.00014.336.337.000 -

14.615.937.000
51Porsche 911 Turbo Cabriolet02-0413.940.000.00015.337.337.000  -

15.635.137.000
52Porsche 911 Turbo S Cabriolet02-0416.230.000.00017.856.337.000 -

18.199.937.000

Giá xe Porsche thường dao động ở mức cao đến rất cao, ở tầm giá 12 tỷ đồng cho 1 chiếc nhưng ở thị trường Việt Nam lại bán rất chạy. Đặc biệt là các mẫu Taycan và Cayenne vì độ tiện dụng, phù hợp di chuyển trong đô thị lẫn offroad.

1/5 - (3 bình chọn)